ca múa

ca múa

Các nghệ sĩ đang ca múa trên sân khấu để chào mừng ngày lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động biểu diễn nghệ thuật kết hợp giữa hát múa: "ca múa" một hình thức nghệ thuật sân khấu trong đó các yếu tố thanh nhạc (ca hát) hình thể (múa) được kết hợp hài hòa để diễn tả nội dung, chủ đề hoặc câu chuyện.
    • Một môn nghệ thuật tổng hợp: Chỉ chung loại hình nghệ thuật biểu diễn sự gắn bó chặt chẽ giữa lời ca điệu múa.
  2. Động từ:

    • Biểu diễn ca hát múa: Hành động thực hiện, trình bày một tiết mục hoặc một buổi biểu diễn cả hát múa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ca múa một loại hình nghệ thuật truyền thống được yêu thích. (Ca múa một loại hình nghệ thuật truyền thống được yêu thích.)
    • Đoàn ca múa nhân dân sẽ biểu diễn vào tối nay. (Đoàn ca múa nhân dân sẽ biểu diễn vào tối nay.)
  • Động từ:

    • Các nghệ sĩ đang ca múa trên sân khấu để chào mừng ngày lễ. (Các nghệ sĩ đang ca múa trên sân khấu để chào mừng ngày lễ.)
    • Họ đã dành nhiều tháng để luyện tập ca múa cho chương trình đặc biệt. (Họ đã dành nhiều tháng để luyện tập ca múa cho chương trình đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ca múa dân gian": chỉ các tiết mục hoặc loại hình ca múa lấy chất liệu đề tài từ văn hóa, sinh hoạt của nhân dân.

    • Liên hoan ca múa dân gian thu hút nhiều đoàn nghệ thuật tham gia. (Liên hoan ca múa dân gian thu hút nhiều đoàn nghệ thuật tham gia.)
  • "nghệ thuật ca múa": dùng để nhấn mạnh khía cạnh nghệ thuật, tính chuyên môn của bộ môn này.

    • ấy đã cống hiến cả đời cho nghệ thuật ca múa. ( ấy đã cống hiến cả đời cho nghệ thuật ca múa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ca múa nhạc (danh từ): hình thức nghệ thuật tổng hợp bao gồm cả ba yếu tố: ca hát, múa âm nhạc (nhạc đệm).

    • Vở diễn một tác phẩm ca múa nhạc quy mô lớn. (Vở diễn một tác phẩm ca múa nhạc quy mô lớn.)
  • Ca kịch múa (danh từ): loại hình sân khấu kết hợp giữa ca hát, diễn kịch nghệ thuật múa để kể chuyện.

    • Ca kịch múa một thử thách lớn đối với các nghệ sĩ. (Ca kịch múa một thử thách lớn đối với các nghệ sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ca vũ: (từ Hán Việt) có nghĩa tương đương, chỉ hoạt động hát múa.
  • Biểu diễn tổng hợp: chỉ chung các hình thức biểu diễn kết hợp nhiều loại hình nghệ thuật, trong đó có thể bao gồm ca múa.
Các cụm từ liên quan
  • Đoàn ca múa: tổ chức, tập thể gồm các nghệ sĩ chuyên biểu diễn ca múa.

    • Đoàn ca múa tỉnh đang đi lưu diễnnước ngoài. (Đoàn ca múa tỉnh đang đi lưu diễnnước ngoài.)
  • Tiết mục ca múa: một bài, một phần biểu diễn cụ thể thuộc loại hình ca múa.

    • Tiết mục ca múa mở màn đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt. (Tiết mục ca múa mở màn đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng riêng từ từ "ca múa")